PBE 13-6 | Qiyana, trang phục Giả Lập 2019, thay đổi lớn cho nhiều tướng


pbe 13-6

PBE 13-6, cập nhật PBE đầu tiên của phiên bản 9.12, sẽ có sự góp mặt của cô nàng tướng mới Qiyana, bộ trang phục Giả Lập 2019 cho Yasuo, Qiyana, Kai’Sa, Caitlyn và hàng loạt các thay đổi quan trọng cho một số tướng!

Giới thiệu




PBE (Public Beta Environment – Môi trường Thử nghiệm Công khai) là một máy chủ LMHT đặc biệt, nơi những thành phần game (tướng, trang phục, vật phẩm, chế độ chơi…) và những thay đổi, chỉnh sửa, cân bằng (về lối chơi, tướng, trang bị, ngọc…) mới nhất được tung ra cho người chơi thử nghiệm, tìm lỗi, đánh giá và phản hồi lại cho nhóm phát triển để họ có thể cải tiến, sửa lỗi và hoàn thiện những thành phần/thay đổi đó trước khi chính thức thêm chúng vào các máy chủ khác trên toàn thế giới thông qua các bản cập nhật. Và những bài viết này sẽ đem đến cho các bạn những thông tin cập nhật mới nhất trên máy chủ PBE mỗi ngày (nhưng tất nhiên là không phải ngày nào cũng có đâu nhé).

(Visited 803 times, 41 visits today)



tướng mới qiyana

  • Máu: 590 (+90 mỗi cấp).
  • Năng lượng: 320 (+50 mỗi cấp).
  • Hồi máu: 1,7 (+0,13 mỗi cấp).
  • Sát thương: 64 (+3,1 mỗi cấp).
  • Kháng phép: 32,1 (+1,25 mỗi cấp).
  • Giáp: 28 (+3,5 mỗi cấp).
  • Tốc độ đánh: X (+2,1% mỗi cấp).
  • Tốc độ di chuyển: 335.
  • Tầm đánh: 150.

 – ĐẶC QUYỀN HOÀNG GIA (Nội tại):

Đòn đánh hoặc kĩ năng đầu tiên lên tướng địch gây thêm 15-83 (+55% STVL cộng thêm)(+30% SMPT) sát thương. Nội tại này có 25 giây thời gian hồi đối với từng mục tiêu, nhưng sẽ hồi lại ngay mỗi khi Qiyana chọn một nguyên tố mới bằng Mượn Lực Địa Hình (W).

– NHÁT CHÉM NGUYÊN TỐ (Q):

– Tiêu thụ: 35 năng lượng.
– Thời gian hồi: 5 giây.

Qiyana chém và gây 85/105/125/145/165 (+100% STVL cộng thêm) sát thương lên một khu vực trước mặt (kẻ địch sau mục tiêu đầu tiên chỉ nhận 75% sát thương). Nếu vũ khí của cô nàng đang sử dụng một nguyên tố của Mượn Lực Địa Hình (W), nó sẽ phóng về phía trước và phát nổ khi trúng kẻ địch đầu tiên hoặc bay hết tầm, gây 85/105/125/145/165 (+100% STVL cộng thêm) sát thương.

  • Thủy (sông) – Trói mọi kẻ địch trúng phải trong thoáng chốc, sau đó làm chậm chúng đi 20% trong 1 giây.
  • Thổ (tường) – Gây thêm 51/63/75/87/99 (+60% STVL cộng thêm) sát thương lên các đơn vị dưới 50% máu.
  • Mộc (bụi) – Để lại một tán lá giúp tăng 20% tốc độ di chuyển và ẩn thân. Tán lá sẽ biến mất sau khi bạn tấn công từ nó, thoát khỏi nó hay sau 3,5 giây.

– MƯỢN LỰC ĐỊA HÌNH (W):

– Tiêu thụ: 25/30/35/40/45 năng lượng.
– Thời gian hồi: 7 giây.

Kích hoạt: Chỉ định một nguyên tố, Qiyana sẽ lướt tới và cường hóa vũ khí với nguyên tố đó.

Nội tại: Khi vũ khí đang được cường hóa, cô sẽ nhận thêm 20% tốc độ đánh và các đòn đánh lẫn kĩ năng cơ bản gây thêm 8/16/24/32/40 (+30% SMPT)(+20% STVL cộng thêm) sát thương. Ngoài ra, cô nàng còn nhận thêm 5/6.25/7.5/8.75/10% tốc độ di chuyển ngoài giao tranh khi ở gần nguyên tố đã chọn.

– TÁO BẠO (E):

– Tiêu thụ: 40/45/50/55/60 năng lượng.
– Thời gian hồi: 12/11/10/9/8 giây.

Qiyana lướt một khoảng cách cố định đến một mục tiêu, gây 70/105/140/175/210 (+70% STVL cộng thêm) sát thương lên kẻ đó.

– THẾ GIỚI BÙNG NỔ (R):

– Tiêu thụ: 100 năng lượng.
– Thời gian hồi: 120 giây.

Qiyana tạo ra một đợt sóng xung kích hất lui kẻ địch. Mọi Sông, Bụi hay Tường nào trúng bởi đợt sóng sẽ phát nổ gây 100/170/240 (+170% STVL cộng thêm) (+10% máu tối đa của kẻ địch) sát thương và làm choáng kẻ địch trong 1 giây.

– Chọn tướng:

You may now appreciate me.

“Bây giờ ngươi đã có thể đánh giá ta được rồi đấy.”

– Cấm tướng:

You were right to fear my greatness.

“Ngươi đã đúng khi kinh sợ sự vĩ đại của ta.”

– Toàn bộ lời thoại của Qiyana:

– Tương tác đặc biệt của Qiyana:

TRANG PHỤC MỚI

 Yasuo Phản Diện:

 Qiyana Trùm Phụ:

yasuo giả lập

 Kai’Sa Giả Lập:

 Caitlyn Giả Lập:

 Caitlyn Giả Lập – Hàng Hiệu:

GÓI ĐA SẮC

– Gói đa sắc Yasuo Phản Diện [8]:

– Gói đa sắc Qiyana Trùm Phụ [7]:

– Gói đa sắc Kai’Sa [8]:

– Trang phục đa sắc KO cho Riven, Sona Miss Fortune Giả Lập:

BIỂU TƯỢNG

– Biểu tượng Master’s Challenger Season 4:

– Các biểu tượng Giả Lập 2019:

MẪU MẮT

– Mẫu mắt Giả Lập 2019 (chưa có tên chính thức):

BIỂU CẢM

– Biểu cảm K.O., Game Over, Animated D’Pengu:

– Biểu cảm Master’s Challenger Season 4:

LINH TINH

– Hàng loạt vật phẩm liên quan đến chế độ chơi mới, Đấu Trường Chân Lý, đã được thêm vào máy chủ PBE:

CÂN BẰNG GAME

ILLAOI

(Nội tại) – Tiên Tri Tượng Thần:

– [Mới] Nay có thêm 60% tỉ lệ SMPT.

(W) – Lời Răn Khắc Nghiệt:

  • [Mới] Sát thương cộng thêm của W tối thiểu là 20/30/40/50/60.
  • [Loại bỏ] “Sát thương cộng thêm tối đa lên quái là 300 mỗi đòn tấn công(tức là trước sát thương tối đa mỗi đòn là 300, vẫn cộng dồn vào được, tuy nhiên giờ cộng dồn vào rồi thì sát thương tối đa có thể gây ra vẫn chỉ là 300).

(E) – Thử Thách Linh Hồn:

  • Thời gian linh hồn của kẻ bị kéo tồn tại giảm từ 10 xuống 8 giây.

MALPHITE

(Nội tại) – Giáp Hoa Cương:

  • Malphite nay sẽ phát sáng khi lớp giáp đang phục hồi.
  • Kích cỡ của Malphite nay sẽ tỉ lệ thuận với lượng Giáp bạn có!

(Q) – Mảnh Vỡ Địa Chấn:

  • Tốc độ di chuyển cướp được tăng từ 14/17/20/23/26% lên 20/25/30/35/40%.
  • Thời gian tác động tốc độ di chuyển giảm từ 4 thành 3 giây.
  • Mảnh vỡ của kĩ năng này nay sẽ xuất hiện từ tay phải Malphite thay vì từ sau lưng.
  • Mục tiêu bị tác động bởi Q sẽ bị bao phủ bởi bụi đá trong thời gian bị giảm tốc.

(W) – Nắm Đấm Dung Nham:

  • Năng lượng tiêu thụ tăng từ 25 lên 35.
  • “Khi kích hoạt, Malphite hồi lại đòn đánh thường và gây thêm 30/45/60/75/90 sát thương vật lý, tỉ lệ thêm với 15% giáp và 20% SMPT”.
  • “Ngoài ra, các đòn đánh thường của Malphite sẽ tạo ra một đợt sóng dư chấn trong vòng 5 giây (giống Rìu Đại Mãng Xà ấy), gây thêm 10/20/30/40/50 sát thương vật lý lên các mục tiêu theo hình nón, tỉ lệ thêm với 10% giáp và 20% SMPT”.

(E) – Dậm Đất:

  • Năng lượng tiêu thụ giảm từ 50/55/60/65/70 xuống 40/45/50/55/60.

PYKE

(Nội tại) – Quà Của Kẻ Chết Đuối:

  • [Loại bỏ, chuyển sang W] “Nếu Pyke không bị kẻ địch nhìn thấy, hắn sẽ nhanh chóng hồi lại 30-81% sát thương nhận vào từ tướng địch, tối đa lên đến 80 (+800% STVL cộng thêm)”.

(Q) – Đâm Thấu Xương:

  • Sát thương tăng từ 75/125/175/225/275 lên 80/140/200/160/320.
  • Sát thương khi nhấn Q và giữ Q nay sẽ ngang nhau.

(W) – Lặn Mất Tăm:

  • [Mới, chuyển từ W] “Nếu Pyke không bị kẻ địch nhìn thấy, hắn sẽ nhanh chóng hồi lại 35/40/45/50/55% sát thương nhận vào từ tướng địch, tối đa lên đến 80 (+800% STVL cộng thêm)”.
  • Tốc độ di chuyển tăng thêm thay đổi từ [40% (giảm về 0% trong vòng 5 giây)] thành [40/45/50/55/60% (giảm về 0% trong vòng 5 giây)].

UDYR

  • Mọi kĩ năng nay đều có thể nâng đến bậc thứ 6, bắt đầu từ cấp 16.

(Q) – Võ Hổ:

  • Sát thương cơ bản tăng từ 30/60/90/120/150 lên 30/60/90/120/150/180.
  • Tỉ lệ STVL thay đổi từ 120/135/150/165/180% thành 115/130/145/160/175/190%.

(W) – Võ Rùa:

  • Giá trị lá chắn tăng từ 60/95/130/165/200 lên 60/95/130/165/200/235.

(E) – Võ Gấu:

  • Tốc độ di chuyển cộng thêm tăng từ 15/20/25/30/35% lên 15/20/25/30/35/40%
  • Thời gian tăng tôc độ di chuyển tăng từ 2/2,25/2,5/2,75/3 lên 2/2,25/2,5/2,75/3/3,25 giây.

(R) – Võ Phượng Hoàng:

  • Sát thương hình nón tăng từ 40/80/120/160/200 lên 50/95/140/185/230/275.
  • Sát thương xung quanh tăng từ 10/20/30/40/50 lên 10/20/30/40/50/60.

WUKONG

(Nội tại) – Strength of Stone:

  • [Mới] Thiết Bảng Ngàn Cân:
    • Mỗi khi Wukong hoặc một trong các phân thân tấn công một tướng địch, chúng sẽ đặt một điểm cộng dồn Thiết Bảng Ngàn Cân lên mục tiêu đó. Các mục tiêu sẽ nhận thêm 4% sát thương từ Wukong và các phân thân với mỗi điểm cộng dồn Thiết Bảng Ngàn Cân (tối đa 5 điểm).
    • Hiệu ứng hình ảnh sẽ to dần dựa trên số lượng điểm đã tích.
  • [Sửa lại] Mình Đồng Da Sắt:
    • Khi có từ 3 tướng địch trở lên hiện hình trong 1400 đơn vị, Wukong sẽ nhận thêm giáp và kháng phép tương ứng với [20 (+ 2 mỗi cấp) (+20% giáp/kháng phép cộng thêm)]. Lượng chỉ số cộng thêm này tồn tại trong 6 giây và tự làm mới lại nếu kẻ địch vẫn ở gần.

(Q) – Wuju Style:

  • Năng lượng tiêu thụ giảm từ 70/75/80/85/90 xuống 25/30/35/40/45.
  • [Mới] Nay sẽ có nội tại cho Wukong thêm 125 tầm đánh tại đòn đánh tiếp theo sau khi dùng bất cứ kĩ năng nào (không chỉ mỗi Q).
  • Sát thương thay đổi từ [10-130 (+40% STVL) sát thương vật lý cộng thêm] thành [20/40/60/80/100 (+20% STVL) sát thương phép cộng thêm].
  • Nay hồi lại 20/30/40/50 60 (+25% STVL) máu (giảm một nửa đối với lính).
  • [Loại bỏ] Phá giáp.

(W) – Warrior Trickster:

  • Phân thân được tạo ra nay sẽ tấn công kẻ địch gần nhất và gây 50% sát thương của Wukong thay vì nổ khi biến mất.
  • Thời gian tồn tại của phân thân tăng lên thành 2,5/3/3,5/4/4,5 giây (thời gian tàng hình của Wukong vẫn như cũ).
  • Wukong tạo phân thân và Wukong nhấn ‘S’ để đứng yên nay sẽ giống y như nhau (giúp bạn dễ cho kẻ địch ăn cú lừa hơn).
  • Khoảng cách dịch chuyển của Wukong khi dùng W tăng từ 100 lên 200 đơn vị.
  • Thời gian hồi giảm từ 18/16/14/12/10 xuống 16/14/12/10/8 giây.
  • Thời gian hồi bắt đầu tính khi phân thân biến mất, không phải từ khi phân thân tạo ra.
  • “Nay sẽ phóng theo hướng trỏ chuột thay vì hướng mà mặt Wukong đang hướng đến”.
  • “Nay sẽ có thể bay xuyên qua một số bức tường mỏng”.
  • “Phân thân nay sẽ có cả tốc đánh của E và/hoặc đòn đánh tăng cường của Q nếu Wukong có những hiệu ứng đấy khi nhấn W.”

(E) – Cân Đẩu Vân:

  • Các phân thân của Wukong lúc dùng E nay sẽ giống y chang Wukong thật (thế nên đối phương sẽ không biết Wukong thật đang lướt đến ai) và cũng có thể tương tác với các đơn vị khác, và chúng cũng có thể chặn được kĩ năng định hướng.
  • Tỉ lệ STVL giảm từ 80% xuống 50%.
  • Vùng tấn công các kẻ địch xung quanh mục tiêu chính nay sẽ rộng hơn.

(R) – Lốc Xoáy:

  • “Các kĩ năng khác nay có thể kết thúc R, giúp bạn combo nhanh hơn khi muốn ngưng R sớm”.
  • “Thời gian hồi của R sẽ được kích hoạt ngay khi sử dụng, và vẫn có thể nhấn R một lần nữa để ngưng kĩ năng”.

LƯU Ý: Tất cả những thay đổi này đều là thử nghiệm, đừng kỳ vọng quá nhiều vì nó có thể sẽ được chỉnh sửa lại hoặc hủy bỏ.

THÔNG TIN TỪ SURRENDER AT 20

(Visited 803 times, 41 visits today)