Tổng hợp các tộc – hệ trong Auto Chess VN: Hệ Knight


knight auto chess

Knight trong Auto Chess VN là hệ được sử dụng khá nhiều trong thi đấu xếp hạng, chưa phiên bản nào Knight bị mất hút trên bàn cờ. Tại sao nó lại được nhiều người chơi sử dụng đến vậy, có ưu và nhược điểm gì hãy cùng EXP.GG tìm ra điều đặc biệt khiến game thủ không thể bỏ qua hệ này nhé

1. Giới thiệu và đánh giá hệ Knight

a. Giới thiệu hệ Knight:

  • Hệ Knight có khả năng tạo được một tạo cái khiên giảm sát thương giúp tăng kháng phép và giáp cho tướng Knight.
  • Xác suất nhận được khiên giảm sát thương tăng theo số lượng tướng Knight trên bàn cờ cụ thể như sau:
    • 2 Knight: Tất cả tướng Knight phe ta mỗi 3s có 25% xác suất nhận khiên giảm sát thương, duy trì trong 3s, khiên giảm sát thương cung cấp 75% kháng phép và 30 giáp.
    • 4 Knight: Tất cả tướng Knight phe ta mỗi 3s có 48% xác suất nhận khiên giảm sát thương, duy trì trong 3s, khiên giảm sát thương cung cấp 75% kháng phép và 30 giáp.
    • 6 Knight: Tất cả tướng Knight phe ta mỗi 3s có 65% xác suất nhận khiên giảm sát thương, duy trì trong 3s, khiên giảm sát thương cung cấp 75% kháng phép và 30 giáp.
  • Tướng của hệ Knight thuộc các tộc sau: Human, Glacier, Demon, Feathered, Dragon, Egersis.
  • Trong Auto Chess VN  hiện tại có 6 tướng thuộc hệ Knight: Frost Knight, Lightblade Knight, Evil Knight, Argali Knight, Hell Knight, Dragon Knight.

2. Đánh giá:

  • Ưu Điểm:
    • Số lượng tướng Knight nhiều.
    • Tướng Knight có thuộc 5 tộc nên dễ dàng kết được nhiều đội hình
    • Có thể đảm nhận nhiều vai trò trong đội hình phe ta.
    • Có lớp khiên giúp các tướng Knight trụ lâu trong giao tranh.
  • Nhược điểm:
    • Tộc độ đánh cơ bản chậm.
    • Đa số đánh cận chiến.
    • Khả năng hồi mana chậm
    • Không có kỹ năng gây sát thương mạnh.

2. Các tướng thuộc hệ Knight

a. Frost Knight:

knight auto chess

  • Các chỉ số cơ bản và kỹ năng (skill):
    • Giá: 1$.
    • Máu: 500/ 1000/ 2000.
    • Sát thương: 47/ 95/ 190.
    • Giáp: 5.
    • Tốc độ đánh: 1.3s.
    • Tầm đánh: 3 ô.

Bom Mãnh Tuyết của Frost Knight làm chậm tộc độ di chuyển của tướng địch trong phạm vi 2 ô trong 1s và khi bị Frost Knight tấn công chịu thêm (50/ 75/ 100) sát thương phép, tối đa cộng dồn (4/ 7/ 10) lần duy trì trong 20s.

Frost Knight thuộc tộc Glacier tăng tốc đánh cho tướng này lên 35% khi có thêm 1 tướng đồng minh Glacier khác trên bàn cờ.

  • Đánh giá:
    • Ưu điểm:
      • Giá rẻ nhất trong hệ Knight.
      • Kỹ năng Bom Mãnh Tuyết gây sát thương duy trì, càng sống lâu giao tranh tướng này gây sát thương càng lớn.
      • Thởi gian hồi kỹ năng nhanh.
    • Nhược điểm
      • Máu mỏng.
      • Tộc độ đánh và khả năng hồi mana chậm.
      • Chỉ mạnh ở giai đoạn đầu game.

b. Hell Knight: 

knight auto chess

  • Các chỉ số cơ bản và kỹ năng (skill):
    • Giá: 2$.
    • Máu: 700/ 1400/ 2800.
    • Sát thương: 75/ 150/ 300.
    • Giáp: 5.
    • Tốc độ đánh: 1.2s.
    • Tầm đánh: 1 ô.

Kỹ năng Luyện Ngục Tiễn gây sát thương phép ngẫu nhiên từ (50/ 100/ 150) đến (200/ 300/ 400) đồng thời gây choáng mục tiêu trong 1 đến (2/ 3/ 4)s.

Thuộc tộc Demon giúp cho Hell Knigt gây thêm 50% sát thương thuần (sát thương bỏ qua giáp vật lý và kháng phép) khi trong đội hình có duy nhất tướng này hoặc 2 Witcher.

  • Đánh giá:
    • Ưu điểm:
      • Có kỹ năng gây choáng.
      • Thời gian hồi skill nhanh.
      • Có thể đảm nhận vị trí đỡ đòn và gây sát thương.
      • Sát thương cơ bản lớn.
    • Nhược điểm:
      • Tộc độ đánh cơ bản và khả năng hồi mana chậm.
      • Kỹ năng cũng phải đòi hỏi “nhân phẩm” khi sát thương gây ra là ngẫu nhiên.

c. Lightblade Knight:

knight auto chess

  • Các chỉ số cơ bản và kỹ năng:
    • Giá: 2$.
    • Máu: 500/ 1000/ 2000.
    • Sát thương: 55/ 110/ 220.
    • Giáp: 5.
    • Tốc độ đánh: 1.3s.
    • Tầm đánh: 3 ô.

Đây là tướng duy nhất trong hệ Knight có kỹ năng bị động. Kỹ năng Linh Nhẫn sẽ phóng vũ khí của Lightblade Knight vào giữa các tướng phe địch tối đa (3/ 4/ 5) lần, mỗi lần phóng ra sát thương giảm 30%.

Lightblade Knight thuộc tộc Feathered giúp cô nàng có xác suất né tránh đòn tấn công vật lý nếu tộc này được kích hoạt.

  • Đánh giá:
    • Ưu điểm:
      • Có thể làm nhiệm vụ gây sát thương chủ lưc trong đội hình phe ta.
      • Có khả năng đánh trúng nhiều mục tiêu.
    • Nhược điểm:
      • Không có kỹ năng gây sát thương phép.
      • Máu mỏng.
      • Tốc độ đánh chậm.

d. Evil Knight:

  • Các chỉ số cơ bản và kỹ năng:
    • Giá: 3$.
    • Máu: 750/ 1500/ 3000.
    • Giáp: 10.
    • Sát thương: 50/ 100/ 200.
    • Tộc độ đánh cơ bản: 1.3s.
    • Tầm đánh: 1 ô.

Evil Knight sở hữu kỹ năng Bạch Cốt Khiên sẽ tạo một khiên bảo vệ đồng đội giúp hấp thụ sát thương và đồng thời gây ra sát thương phép bằng sát thương hấp thụ trong phạm vi 3 ô nếu lớp khiên đó nổ tung (100 / 150 / 200).

Evil Knight thuộc tộc Egersis trừ giáp tất cả tướng của đối phương nếu như trên bàn cờ có thêm 1 tướng Egersis khác.

  • Đánh giá:
    • Ưu điểm:
      • Có thể làm tướng chống chịu sát thương.
      • Có kỹ năng bảo vệ tướng phe ta đồng thời gây sát thương phép.
      • Giáp cơ bản cao.
    • Nhược điểm: 
      • Tốc độ đánh cơ bản và khả năng hồi mana chậm
      • Thời gian hồi skill chậm.

e. Argali Knight:

human auto chess

  • Các chỉ số cơ bản và kỹ năng:
      • Giá: 3$.
      • Máu: 700/ 1400/ 2800.
      • Sát thương: 55 /110 /220.
      • Giáp: 10.
      • Tốc độ đánh: 1.4s.
      • Tầm đánh: 1 ô.

Argali Knight có kỹ năng Thánh Quang Tẩy Lễ hồi (250/ 350/ 450) máu cho 1 tướng phe ta và khiến kẻ địch xung quanh phạm vi 2 ô phải chịu sát thương thuần(sát thương bỏ qua giáp vật lý và kháng phép) bằng lượng máu đã hồi cho tướng đó.

Argali Knight nằm trong tộc Human giúp cho tướng này có xác suất khóa kỹ năng 1 tướng địch trong thời gian 4s.

  • Ưu điểm và nhược điểm:
    • Ưu điểm:
      • Có thể làm nhiệm vụ hổ trợ và đỡ đòn trong team ta.
      • Giáp cơ bản cao (10 giáp).
      • Kỹ năng vừa giúp hồi máu cho đồng đội vừa gây sát thương thuần cho đối phương.
    • Nhược điểm:
      • Khả năng hồi phục mana chậm.
      • Thời gian hồi kỹ năng lâu.
      • Tốc độ đánh cơ bản chậm

f. Dragon Knight:dragon

  • Các chỉ số cơ bản và kỹ năng
    • Giá: 4$.
    • Máu: 800/ 1600/ 3200.
    • Sát thương: 55/ 110/ 220.
    • Giáp: 10
    • Tộc độ đánh: 1.2s.
    • Tầm đánh: 1 ô.

Dragon Knight là một vị tướng sở hữu kỹ năng đặc biệt nhất Auto Chess VN, kỹ năng này khi kích hoạt sẽ biến Dragon Knight thành một con rồng giúp cho vị tướng này có khả năng tăng 2 ô tầm đánh đồng thời được tăng thêm (100/ 150/ 200) sát thương vật lý kèm theo đó tấn công thường khiến tướng địch chịu thêm sát thương phép.

Ở cấp 1 kỹ năng Cộng Hưởng của Dragon Knight tăng 100 sát thướng vật lý, tăng lên 2 ô tầm đánh và khiến tướng bị tấn công nhận thêm sát thương phép duy trì từ đòn đánh của Dragon Knight. Lên cấp 2 sát thương vật lý tăng lên 150 và cũng gây ra sát thương phép duy trì nhưng Dragon Knight sẽ được thêm hiệu ứng bắn lan trong tầm đánh của tướng này. Khi đạt cấp 3 Dragon Knight sẽ nhận được tất cả hiệu ứng từ cấp 1 và 2 đồng thời làm châm tộc độ đánh và di chuyển của những tướng địch trong tầm đánh.

Dragon Knight có 2 tộc là DragonHuman, Dragon sẽ giúp tướng này kích hoạt biến rồng ngay lập tực và Human cho khả năng khóa skill 1 tướng đích nếu được kích hoạt.

  • Ưu điểm và nhược điểm:
    • Ưu điểm:
      • Có giáp cơ bản khá cao (10).
      • Có khả năng chuyển trạng thái tấn công gần thành xa nếu kỹ năng được kích hoạt, kỹ năng vừa có sát thương phép vừa có sát thương vật lý kèm theo hiệu ứng bắn lan nếu đạt cấp 2 và 3 (khi lên cấp 3 còn thêm làm chậm),
      • Có 2 tộc và 1 nghề dễ dàng kết hợp được với nhiều đội hình.
      • Kỹ năng duy trì trong 60s.
    • Nhược điểm:
      • Khả năng hồi mana khá chậm.
      • Giá khá đắt (4$).
      • Không có kỹ năng gây sát thương phép mạnh chủ yếu là sát thương duy trì.

3. Đội hình tham khảo: 

1. Đội hình: 4 Glacier + 6 Knight + 2 Shaman + 2 Human

knight auto chess

  • Các tướng trong đội hình:
    • Frost Knight
    • Defector
    • Desperate Doctor
    • Evil Knight
    • Argali Knight
    • Dragon Knight
    • Hell Knight
    • Berserker
    • Storm Shaman
    • Lightblade Knight

Đây là đội hình được sử dụng khá nhiều trong thi đấu xếp hạng, dễ chơi và khá mạnh khi kéo về cuối game. Đội hình dùng 6 Knight nên tỉ lê xuất hiện khiên giảm sát thương khá cao lên tới 65%, ngoài ra còn được tăng tốc đánh từ Glacier khiến cho các tướng Knight vừa làm vai trò đỡ đòn vừa có thể gây sát thương.

Với việc có mặt Storm Shaman trong đội hình, hệ Shaman được kích hoạt sẽ biến 1 tướng địch thành 1 con chim cánh cục khi bước vào hiệp đấu. Cặp đôi Storm Shaman và Defector ngoài việc kích hoạt Shaman còn cò kỹ năng khống chế khá khó chịu là Cơn Bảo Ion và Thuật Biến Hình.

Khi chơi đủ 6 Knight, team ta chắc chắn sẽ có thêm hiệu ứng Human từ Argali Knight và Dragon Knight, với khả năng từ tộc Human kẻ địch xấu số nào bị 2 tướng này tấn công sẽ có xác suất không thể dùng kỹ năng trong 4s.

2. Đội hình: 6 Knight + 3 Dragon +2 Egersis + 2 Warlock

knight auto chess

  • Các tướng trong đội hình:
    • Frost Knight
    • Lightblade Knight
    • Evil Knight
    • Argali Knight
    • Dragon Knight
    • Hell Knight
    • Shining Dragon
    • Venomancer
    • Soul Reaper

Một đội hình cũng khá quen thuộc với người chơi Auto Chess VN, sự kết hợp giữa DragonKnight. Trong đội hình này tướng Knight sẽ làm nhân vật che chắn sát thương cho team, để những tướng tộc Dragon  gây sát thương nhiều nhất có thể trong đó Dragon Knight là nhân vật chính.

Dragon Knight sẽ không cần tích mana để hóa rồng nữa vì đã có tộc Dragon, hệ Knight sẽ giúp kỵ sĩ này cứng cáp và sống lâu hơn trong combat nhờ lớp khiên giảm sát thương, với sức mạnh của Dragon Knight chỉ cần chọn vị trí phù hợp trong đội hình này, anh ấy sẽ trở thành nhân tố gánh team.

Để hổ trợ cho việc gây sát thương lên đội hình địch chúng ta dùng thêm 2 Egersis cho team địch mất đi 2 giáp. Hệ Warlock cho đội hình này khả năng hút máu giúp những tướng gây sát thương chủ lực không chết sớm trong giao tranh.

Kết luận:

Knight là hệ duy nhất có khả năng chống được cả sát thương vật lý và phép, tướng Knight có thể đảm nhận được nhiều vai trò trong đội hình như đỡ đòn, hổ trợ, gây sát thương chủ lực,… đó là lí do vì sao hệ này được khá nhiều người sử dụng trong thi đấu xếp hạng.

Qua bài viết này các bạn đã biết được điểm mạnh yếu của hệ và tướng Knight, từ đó hãy sử dụng tướng Knight hợp lý để xây dựng một đôi hình phù hợp giúp bạn leo rank dễ dàng nhé!

(Visited 906 times, 1 visits today)